Tìm thấy 197 hồ sơ cho “Trần Văn Khẩn”.

  1. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1980 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1978 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1951 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nhân Mỹ, Xã Nhân Mỹ, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 29 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/5/1966 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Trần văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Trần văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Khang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1967 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 15 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Khang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1965 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Khanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 763 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Khanh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 21 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 5 · Lô 23 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Khẩn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Hợp Tiến, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 31/03/1971 Mai táng ban đầu: Plei Lăng Lô Kram