Tìm thấy 197 hồ sơ cho “Trần Văn Khẩn”.

  1. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K52 · Hàng 14 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 12 · Khu L Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 12 · Khu L Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Trần văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1962 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Khang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Khang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/11/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H31 · Lô L5 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng G · Lô 136 · Khu A11 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Khanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Khẩn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Hợp Tiến, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 31/03/1971 Mai táng ban đầu: Plei Lăng Lô Kram