Tìm thấy 188 hồ sơ cho “Trần Văn Khẩn”.

  1. Trần Văn Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Tự Tân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C5 - D8 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Khanh Năm sinh: 6619 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tư Sản - Phú Túc - Phúc Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1973 Quê quán: Quyết Tâm - Sông Mã - Thanh Hóa Đơn vị: D4 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Hậu cần Đoàn 83 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1981 Quê quán: Ninh Than h - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C 3 - D2 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Nam sơn - Minh cường - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C3 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1981 Quê quán: Ninh Than h - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C 3 - D2 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Khang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Số Nhà 16 Tổ 1 - Thị Xã Phủ Lý - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Khẩn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Hợp Tiến, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 31/03/1971 Mai táng ban đầu: Plei Lăng Lô Kram
  2. Trần Văn Khẩn PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Trung Kiên, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 29/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-85)07 Plei Par Siêng
  3. Trần Văn Khẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 31/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.92.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Văn Khẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 30/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.85.07 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Khẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Kiên- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 29/03/1969 (81-85)07 Plei Par Siêng
→ Xem cả 8 người trong các danh sách