Tìm thấy 197 hồ sơ cho “Trần Văn Khẩn”.
- Trần Văn Khăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trần Văn Khản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khán Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Khẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/5/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 302 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 16 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khẩn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1984 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 104 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1948 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1118 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 175 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khang Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Khanh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/11/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
- Trần Văn Khẩn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Hợp Tiến, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 31/03/1971 Mai táng ban đầu: Plei Lăng Lô Kram