Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Trần Văn Huyền”.
- Trần Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Huyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/07/1972 Quê quán: Đông Trung - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/07/1968 Quê quán: Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Huyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/07/1972 Quê quán: Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Huyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Huyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Đông Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Huyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1979 Quê quán: Hương Vĩnh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1979 Quê quán: Hương Vĩnh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 Quê quán: Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Huyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/03/1972 Quê quán: Hải Phúc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Huyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 07 - 1972 Quê quán: Yên Trí - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Huyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Yên Trí - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Huyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C9 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Huyềnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Huyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Viễn Khánh - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.90.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Huyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Dương Phổ - Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 20/01/1969 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E, A13, khu 7 - Gia Lai
- Trần Văn Huyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 11/12/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.08.05 Chư Don bản đồ UTM 1/50.000