Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Trần Văn Huyền”.

  1. Trần Văn Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1975 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1964 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Huyền Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Trần văn Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1974 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1949 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Huyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1740 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Nham Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Huyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Trần văn Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trường, Xã Tân Trường, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Huyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Huyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Viễn Khánh - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.90.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Huyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Dương Phổ - Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 20/01/1969 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E, A13, khu 7 - Gia Lai
  3. Trần Văn Huyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 11/12/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.08.05 Chư Don bản đồ UTM 1/50.000