Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Trần Văn Huyến”.

  1. Trần Văn Huyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 42 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 2 · Lô 39 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Huyến Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Huyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 89 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Huyện Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 544 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Trần văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Huyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 123 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1964 Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1964 Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Huyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1151 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 357 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 24B · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1971 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Huyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Viễn Khánh - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.90.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Huyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Dương Phổ - Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 20/01/1969 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E, A13, khu 7 - Gia Lai
  3. Trần Văn Huyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 11/12/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.08.05 Chư Don bản đồ UTM 1/50.000