Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Trần Văn Huấn”.

  1. Trần Văn Huân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 84 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 624 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Huấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 56 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 46 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Huân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Thịnh, Xã Trường Thịnh, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Huấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 89 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 157 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Huân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/1/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Huấn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Huấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Huấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Đồng Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D1 E2733 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Kim Đức - Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: 5/8/1968
  2. Trần Văn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bình Chung - Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 26/01/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.67.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Số nhà 24 - Ninh Xá - Bắc Minh - Hà Bắc Hy sinh: 24/05/1978