Tìm thấy 523 hồ sơ cho “Trần Văn Hóa”.

  1. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 7/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu H Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu Y Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền nam, Miền nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Nam, Miền Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/01/1964 Quê quán: Hà Tiên, Hà Tiên Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/7/1982 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  9. Trần văn Hoanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  10. Trần văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/11/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: C82 - C2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 01/12/1952 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/01/1952 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/03/1969 Quê quán: Yên Lãng, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/08/1964 Quê quán: Hà Tiên, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Phú Thành - Tam Nông - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 Quê quán: Phú Thành - Tam Nông - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Thới SƠn - Bảy Núi - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1978 Quê quán: Thới Sơn - Bảy Núi - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 31/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.19.07 Bản đò UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/02/1972