Tìm thấy 523 hồ sơ cho “Trần Văn Hòa”.

  1. Trần Văn Hoa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 5 · Lô 28 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 121 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 413 · Lô B · Khu BN Phú Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 9/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 13 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hoá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 957 · Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 128 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hoá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 142 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 31/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.19.07 Bản đò UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/02/1972