Tìm thấy 523 hồ sơ cho “Trần Văn Hòa”.
- Trần Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 Quê quán: Yên Định - Phú Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1964 Quê quán: Phú Châu_Tiên Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1966 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1965 Quê quán: Phước Lai - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Lai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: - / - - /1961 Quê quán: Bình Hòa Đông - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: D504 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1966 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1965 Quê quán: Phước Lai - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Lai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/6/1980 Quê quán: Tân Hiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C3 - D620 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/6/1980 Quê quán: Tân Hiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C3 - D620 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1968 Quê quán: Đức Minh - Đức Thọ - Nghệ An Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1964 Quê quán: Phú Châu_Tiên Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1982 Quê quán: Phú Châu - Tân Châu - An Giang Đơn vị: D46 - BTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/2/1982 Quê quán: Cẩm Vũ - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: D8 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C20 E 165 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/7/1969 Quê quán: Phú Sơn - Giồng Trôm - Bến Tre Đơn vị: Đoàn 81 - C130 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoãnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/09/1970 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh H. CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoãnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/09/1970 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh H. CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoăng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/08/1968 Quê quán: Lộc Hưng - Lôc Chánh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Quân y viện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần văn Hoằng Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 01/04/1947 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần văn Hoằng Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 04/01/1947 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.