Tìm thấy 523 hồ sơ cho “Trần Văn Hòa”.

  1. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 63 · Khu 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/12/1971 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 709 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 111 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 468 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/10/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 489 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 490 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hoành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 495 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1948 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 494 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hoành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 48 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hoành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 99 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hoán Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hoạch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hoạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 56 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hoạt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1996 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hoằng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/12/1963 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 31/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.19.07 Bản đò UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/02/1972