Tìm thấy 525 hồ sơ cho “Trần Văn Hòa”.

  1. Trần Văn Hoá Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 149 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  4. Trần văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/4/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1962 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/1/1985 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 16 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hoá Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/10/1961 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1971 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 279 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1965 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Trần văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1784 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Nham Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 31/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.19.07 Bản đò UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/02/1972