Tìm thấy 523 hồ sơ cho “Trần Văn Hòa”.

  1. Trần Văn Hoan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Kim Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1962 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1960 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 295 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/12/1952 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1/1964 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1975 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 15 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1969 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hoát Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/1986 An táng tại: Xã Giao Hương, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1980 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 191 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Trần văn Hoằng Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1/4/1947 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a3 Xem chi tiết →
  20. Trần văn hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1973 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 31/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.19.07 Bản đò UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/02/1972