Tìm thấy 523 hồ sơ cho “Trần Văn Hòa”.
- Trần Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Cẩm Nhương - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hòa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1984 Quê quán: Phước Tân - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: E94 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Trần Văn Hóa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/09/1967 Quê quán: vũ Tiến - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: DIO - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1980 Quê quán: Hưng Đông - TP Vinh - Nghệ An Đơn vị: D2 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Yêu Châu - Yêu Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C4 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1978 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1969 Quê quán: Phố Mới - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/02/1978 Quê quán: Vân hùng - Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Văn Điển - Tứ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/11/1971 Quê quán: Sơn Hương - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/2/1975 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 Quê quán: Phước Long - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: D 445 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Hòa Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Đức - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 Quê quán: Phước Long - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: D 445 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Hóa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/8/1967 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: D10 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Họa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Đa Phúc - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D8 - E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.