Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Trần Văn Dừa”.

  1. Trần Văn Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Dựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1962 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đúa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1960 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đứa Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/3/1985 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Dứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Dừa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Dừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 311 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đua Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Dưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Trần văn Đừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 59 · Lô 13 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Dũa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/06/1968 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1962 Quê quán: Chơn Thành - Bình Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đua Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 02/06/1982 Quê quán: Bình Trung - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/01/1962 Quê quán: Chơn Thành - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đua Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 02/06/1982 Quê quán: Bình Trung - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C19 E96 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 106 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Duật Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/7/1971 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 19 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Dừa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tiên Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/8/1969