Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Trần Văn Chuyện”.

  1. Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 273 · Khu K2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 732 · Khu K5 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Trần văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1961 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Chuyền Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chuyển Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Chuyển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1982 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chuyển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chuyển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 43 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chuyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 735 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 518 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Chuyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lộc Hạ - Ngoại Thành - Nam Định Hy sinh: 4/7/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.84.03 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000