Tìm thấy 476 hồ sơ cho “Trần Văn Chi”.

  1. Trần Văn Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chiêu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/2/1954 An táng tại: An Nội, Xã An Nội, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chiêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27 - 06 - 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1949 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 139 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng O · Lô 25 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/8/1974 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1986 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chiều Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Hoà Hậu, Xã Hòa Hậu, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chiển Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1949 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 156 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Tây - Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 8/4/1973
  2. Trần Văn Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Tây - Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 8/4/1973