Tìm thấy 476 hồ sơ cho “Trần Văn Chi”.

  1. Trần Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chí Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu F Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chỉ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Bạch Thông, Thị Trấn Phủ Thông, Huyện Bạch Thông, Bắc Kạn Số mộ 126 Xem chi tiết →
  5. Trần văn Chí Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 30 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H6A · Khu A4 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H8A · Khu A5 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Chí Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/05/1969 Quê quán: Mai Hưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1905 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1905 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Chì Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 Quê quán: Hà Lộc, Lâm Thao, Lâm Thao Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 Quê quán: Hà Lộc, Lâm Thao, Lâm Thao Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chỉ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chỉ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chỉ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Tây - Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 8/4/1973
  2. Trần Văn Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Tây - Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 8/4/1973