Tìm thấy 476 hồ sơ cho “Trần Văn Chi”.

  1. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 121 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 151 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 79 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 80 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 140 · Hàng 6 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chiếu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/7/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 30 · Hàng 12 · Khu H2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chiển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 4 · Lô 8D · Khu T Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 5 · Lô 10A · Khu P Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Chín Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/1/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Chín Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/3/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu N2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Chín Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 35 · Hàng 21 · Khu N1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chín Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 37 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chín Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/8/1979 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 8 · Khu S Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 5 · Lô 4B · Khu T Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Tây - Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 8/4/1973
  2. Trần Văn Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Tây - Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 8/4/1973