Tìm thấy 476 hồ sơ cho “Trần Văn Chi”.

  1. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Hòa, Xã Hiệp Hòa, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 40 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chiều Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Chiệm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42101 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Chích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 4 · Lô 24 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 169 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 161 · Khu 6 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 245 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 14 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 984 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42158 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Tây - Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 8/4/1973
  2. Trần Văn Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Tây - Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 8/4/1973