Tìm thấy 198 hồ sơ cho “Trần Văn Bắn”.
- Trần văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Trần Văn Bâng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LD · Khu D16 Xem chi tiết →
- Trần văn Bang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Trần văn Bẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 93 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1967 Quê quán: Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Bánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1967 Quê quán: Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Băng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H13 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1979 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: C8 - huyện đội Vỉnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1972 Quê quán: Thắng Lợi, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: C8 - huyện đội Vỉnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Bàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/10/1971 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Hoà - Tân Lạc - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1969 Quê quán: Trung Hoà - Tân Lạc - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1971 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bánh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 04/07/1976 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1975 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1972 Quê quán: Thắng Lợi Hải Dương, Thắng Lợi Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/10/1968 Quê quán: Cẩm Chế - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1979 Quê quán: Diễn liên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Bắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mỹ Hạ - Gia Thủy - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 78.09.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Bàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Liên Côi - Hoằng Thịnh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: Tại làng Đhờ Le, A5, khu 7 - Gia Lai