Tìm thấy 200 hồ sơ cho “Trần Văn Bắn”.

  1. Trần Văn Bàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Ban Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 49 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 408 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bản Năm sinh: 4/7/1926 Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Trần văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1889 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Ban Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/9/1974 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Nham Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B63 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1973 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô E Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Bắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mỹ Hạ - Gia Thủy - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 78.09.06 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Bàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Liên Côi - Hoằng Thịnh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: Tại làng Đhờ Le, A5, khu 7 - Gia Lai