Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Trần Văn Bảo”.

  1. Trần Văn Bào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Võ Tranh - Lục Nam - Bắc Giang Đơn vị: C2 D17 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Tăng Hiếu - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1969 Quê quán: Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/06/1968 Quê quán: Phường 1 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/06/1968 Quê quán: Phường 1 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Mai - Mai Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Hy sinh: 20/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Đa - Hòa Phú - Sơn Dương - Tuyên Quang Hy sinh: 15/05/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.97.09 mộ 2 mảnh Đăk Gô bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Viên Nội - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh