Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Trần Văn Bảo”.

  1. Trần Văn Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 432 · Hàng 14 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1984 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 31 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/01/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng K · Lô 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 5 · Khu Đông Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bảo Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 29/6/1947 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 75 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1971 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 33 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bào Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 92 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1573 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Mai - Mai Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Hy sinh: 20/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Đa - Hòa Phú - Sơn Dương - Tuyên Quang Hy sinh: 15/05/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.97.09 mộ 2 mảnh Đăk Gô bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Viên Nội - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh