Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Trần Tuấn”.
- Trần Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Trần Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 299 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 267 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Tuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- trần tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Tuận Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Tuận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/1/1974 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 26 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 91 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 238 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trần Tuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/7/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Tuân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Hữu Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trần Minh Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Tam Kỳ - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Trấn Đức Tuấn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xóm 2, Công Uẩn, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/08/1966 Mai táng ban đầu: Dốc đá xóm 5, C07, Gia Lai
- Trần Đức Tuấn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xóm 2, Cẩm Uẩn, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/8/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Trần Danh Tuân E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Phương Triệu, Tân Lập, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 18/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô