Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Trần Trung Đoàn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/4/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 3 - trung đoàn 866 - sư đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần (Nguyễn) Duy Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Vũ Tây- Vũ Tiên- Thái Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Thiếp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 803 Sư đoàn 324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1974 Quê quán: Anh Phú - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Đạm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Kim Tiếp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/7/1952 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Hoạt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Tuấn Sắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 277 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C12 - Đoàn 609 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Sum Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/4/1983 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 686 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1950 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh Đơn vị: Trung đoàn 311 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đạm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1987 Quê quán: T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1987 Quê quán: T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Hồng Đào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Châu Bình - Quỳ Châu - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Thế Ngơi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thanh Ấp - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Thế Ngơi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thanh Ấp - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Vân Trục - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thanh Thuỷ - Tĩnh Gia - Thanh Hoá Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thanh Thuỷ - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Trung Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lai Thành- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 15/11/1969 Không mai táng được