Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Trần Trung Đoàn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Tùng Hải - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Truyện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/2/1978 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C6 - D2 - E471 - F47 - binh đoàn16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Tây Lương- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6- Tiểu đoàn 8- Trung đoàn 209 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 123 Xem chi tiết →
  4. Trần Kim Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1975 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trần Quốc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1982 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C 3 - D 53 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Kim Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn9 - trung đoàn10 - sư đoàn339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Quốc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1982 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C 3 - D 53 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Hà Xum Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/9/1978 Quê quán: Lăng Hiếu - Trung Khánh - Cao Bằng Đơn vị: D3 - Lữ 273 - Binh đoàn 15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trần Cấm Bào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Trực Nghĩa- Trực Ninh- Nam Định Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Mạnh Dư Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Châu Phú- Hưng Nhân- Thái Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cõi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Tam Quan- Tam Dương- Vĩnh Phúc Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Rẽ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Tân Dân- Vụ Bản- Nam Định Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nam Giang- Nam Ninh- Nam Định Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Dự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Ninh Hòa- Ninh Giang- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Bân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Minh Khai- Từ Liêm- Hà Nội Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Phu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Thương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nghĩa Xuân- Quỳ Hợp- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Thương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nghĩa Xuân- Quỳ Hợp- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Đức Nhận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Hải Cường- Hải Hậu- Nam Định Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/4/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 3 - trung đoàn 866 - sư đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Trung Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lai Thành- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 15/11/1969 Không mai táng được