Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Trần Trung Đoàn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Doãn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1966 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Quang Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/11/1974 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Ngô Đình Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/3/1978 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Trân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
- Bế Văn Trần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Lạng Yên- Trùng Khánh- Cao Bằng Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Trung Nguyên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Song Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Trung Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 164 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trung Ngạn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/09/1979 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C14 - Lữ 71 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Thanh Xuân- Thanh Chương- Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 5- Trung đoàn 165 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 126 Xem chi tiết →
- Trần Huy Tính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/2/1970 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Lương Ban Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 25/2/1951 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngữ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/10/1958 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Phức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1959 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Lử đoàn 338 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Viện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1948 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Liền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/9/1969 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Biệt động sư đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tiến Kiểm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/5/1970 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn bộ 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Phước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 4 Gio linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - Sư đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Sý Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 31/12/1950 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.