Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Trần Trung Đoàn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Thai Doãn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Trung Kết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Trung Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1947 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 92 · Khu 2 Xem chi tiết →
- đoàn văn trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 27 · Khu b Xem chi tiết →
- Đoàn Thế Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1964 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đoàn Trung Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Đoàn Trung Tấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/8/1980 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Trần Doanh Bảy Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 2/1986 An táng tại: Xã Mỹ Trung, Xã Mỹ Trung, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đoàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1976 An táng tại: Xã Mỹ Trung, Xã Mỹ Trung, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Trần Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Doãn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/03/1971 Quê quán: Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Doãn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1931 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Doãn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1931 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Doãn Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1931 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Doãn Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1931 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Trung Uý Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/8/1945 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Doãn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1966 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Doãn Tiến Trân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/12/1970 Quê quán: Trưng Châu - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Doãn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.