Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Trần Tiến Dũng”.
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/7/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng H · Lô 162 · Khu A13 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1975 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 160 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/1/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng K · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1/1982 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu L Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu E Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1975 Quê quán: Nam Định, Nam Định Đơn vị: E 101 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/07/1983 Quê quán: Phú Mỹ - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.