Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Trần Thanh Minh”.

  1. Trần Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1985 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 16 Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 716 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1975 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 13 · Lô 11 Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 14 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/10/1978 Quê quán: Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1975 Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1975 Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Minh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Đồng Việt, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Thanh Minh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Đồng Việt, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác