Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Trần Thanh Lũng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Văn Lưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu Dc Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cốm Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Châu Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 23 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Xóm lúng - Kim long - Tam Dương - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Xóm lúng - Kim long - Tam Dương - Vĩnh Phúc Đơn vị: C18 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Lũng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm Đăng, Vĩnh Khương, Sơn Động, Hà Bắc Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương, Khánh Hòa Hàng 16; Ô 2; Số 158; Khối 0