Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Trần Thanh Lũng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Lùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1945 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L55 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 29 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Trần hữu Lưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1965 Xem chi tiết →
  8. Trần Lung Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Lũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 91 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1982 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1974 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Tư Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 154 Xem chi tiết →
  16. Sáu Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1945 Quê quán: Vĩnh Đại - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1945 Quê quán: Vĩnh Đại - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Lũng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm Đăng, Vĩnh Khương, Sơn Động, Hà Bắc Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương, Khánh Hòa Hàng 16; Ô 2; Số 158; Khối 0