Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Trần Thanh Hải”.
- Trần Thanh Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/11/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 15 · Lô C Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 432 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1990 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 132 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 7 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu C Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 04 - 1974 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1978 Quê quán: Vĩnh Tế - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/2/1980 Quê quán: Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1978 Quê quán: Vĩnh Tế - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/05/1968 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1971 Quê quán: Long Mỹ, Long Đất, Long Đất Đơn vị: D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/03/1980 Quê quán: Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.