Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Trần Thanh Hải”.

  1. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 411 Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/3/1980 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/1986 An táng tại: Nhân Chính, Xã Nhân Chính, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 24 Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 72 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  19. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/4/1989 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 20/01/1969 Mai táng ban đầu: Bang 2, Chư Pa, Gia Lai