Tìm thấy 78 hồ sơ cho “Trần Thái”.

  1. Trần Thái Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1986 Quê quán: Định Thành - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Thái Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1986 Quê quán: Định Thành - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Thái Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/03/1971 Quê quán: Việt Lâm - Bắc Giang - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Thái Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/05/1980 Quê quán: Thành đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Thái Dương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Thái Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 Quê quán: Thiệu Công - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  7. Trần Thái Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/11/1970 Quê quán: Chợ Mới, An Giang, An Giang Đơn vị: Quân khu 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Thái Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28 - 05 - 1968 Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Thái Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Việt Lâm - Bắc Giang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Thái Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Long Đức - Long Phú - Sóc Trăng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Thái Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Long Đức - Long Phú - Sóc Trăng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Thái Dương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/10/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Thái Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Mỹ Phong - Giồng Trôm - Bến Tre Đơn vị: E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  14. Trần Thái Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/05/1980 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Thái Huế Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/8/1979 Quê quán: Thái Đô - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trần Thái Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Thái Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/2/1980 Quê quán: Văn Tứ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: D2 - E229 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Trần Thái Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/5/1978 Quê quán: Hoàng Hanh - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Thái 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Cổ Thành, Chí Linh, Hải Hưng Hy sinh: 03/03/1971 Mai táng ban đầu: (11-80)08
  2. Trần Quang Thái 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tân Định, Cam Rá, Thái Nguyên Hy sinh: 27/02/1968
  3. Trần Quang Thái 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tân Định, Cam Rá, Thái Nguyên Hy sinh: 27/02/1968
  4. Trần Văn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Vĩnh Phú, Văn Yên, Yên Bái Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 17; Ô 2; Số 167; Khối 0
  5. Trần Văn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Thọ Lão, Tiến Thịnh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-62)04 Khánh Dương 1/50000 Hàng 5; Ô 1; Số 36; Khối 0
→ Xem cả 43 người trong các danh sách