Tìm thấy 78 hồ sơ cho “Trần Thái”.

  1. Trần Thái Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Thái Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Thái Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Thái Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Trần Thái Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Thái Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Lê Trần Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1951 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Lê Trần Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1951 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Trần Thái Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
  10. Trần Thái Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Thái Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 30 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Thái Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng K · Lô 20 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Trần Thái Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Trần Thái Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Trần Thái Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Thái Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 40 · Hàng 3 · Lô d Xem chi tiết →
  17. Trần Thái Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Thái Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Trần Thái An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Thái Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/3/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Thái 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Cổ Thành, Chí Linh, Hải Hưng Hy sinh: 03/03/1971 Mai táng ban đầu: (11-80)08
  2. Trần Quang Thái 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tân Định, Cam Rá, Thái Nguyên Hy sinh: 27/02/1968
  3. Trần Quang Thái 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tân Định, Cam Rá, Thái Nguyên Hy sinh: 27/02/1968
  4. Trần Văn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Vĩnh Phú, Văn Yên, Yên Bái Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 17; Ô 2; Số 167; Khối 0
  5. Trần Văn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Thọ Lão, Tiến Thịnh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-62)04 Khánh Dương 1/50000 Hàng 5; Ô 1; Số 36; Khối 0
→ Xem cả 43 người trong các danh sách