Tìm thấy 78 hồ sơ cho “Trần Thái”.
- Trần Thái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Trần Thái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 1 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Trần Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Thái Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 90 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thái Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Thái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M196 · Hàng H4 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Trần Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Hương canh, Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Thái Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/05/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thái Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/10/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thái Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng F14 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Thái Long Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/10/1982 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thái Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Thái Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Trần Thái Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Thái Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 23 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thái Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a4 Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Đình Thái 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Cổ Thành, Chí Linh, Hải Hưng Hy sinh: 03/03/1971 Mai táng ban đầu: (11-80)08
- Trần Quang Thái 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tân Định, Cam Rá, Thái Nguyên Hy sinh: 27/02/1968
- Trần Quang Thái 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tân Định, Cam Rá, Thái Nguyên Hy sinh: 27/02/1968
- Trần Văn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Vĩnh Phú, Văn Yên, Yên Bái Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 17; Ô 2; Số 167; Khối 0
- Trần Văn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Thọ Lão, Tiến Thịnh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-62)04 Khánh Dương 1/50000 Hàng 5; Ô 1; Số 36; Khối 0