Tìm thấy 210 hồ sơ cho “Trần Tấn”.
- Trần Tân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tăng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/8/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 123 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Trần Tấn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Hưng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Tấn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 186 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1978 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 259 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 94 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Trần Tấn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 154 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Trần Tấn Một Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 173 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 178 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Trần Tấn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 98 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 314 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Tài Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 16/8/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 604 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 186 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Trần Tần Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Tân Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1966 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 22 · Khu S Xem chi tiết →
Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Minh Tân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Đan Điền, Dũng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran (b7-k4), Gia Lai
- Trần Minh Tân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Đan Điền, Dũng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran (b7-k4), Gia Lai
- Trần Sỹ Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đức Tân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 4/4/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Trần Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn 3 - Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 18/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.04 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Quang Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Xuân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 25/08/1978