Trần Sỹ Tân
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Đức Tân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh |
| Đơn vị | Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/1/1972 |
| Ngày hy sinh | 4/4/1978 |
| Nơi hy sinh | Tân Biên - Tây Ninh |
| Nơi mai táng ban đầu | Tây Ninh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Nghĩa Trang Trà Võ Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4025 (số thứ tự 4024).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Sỹ Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Sỹ Tân” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Trà Võ — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Trần Sỹ Tân” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
3 người cùng hy sinh ngày 4/4/1978
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Văn Hào sinh 1958 · Tăng Tiến - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Nguyễn Văn Lịch sinh 1956 · Xóm Đông - Huống Thượng - Đồng Hỷ - Bắc Thái · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Trọng Hải sinh 1956 · Thành Minh - Hoàng Thành - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3