Tìm thấy 210 hồ sơ cho “Trần Tấn”.

  1. Trần Tấn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1982 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 16 Xem chi tiết →
  3. Trần Tấn Trung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1/1945 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
  4. Trần Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1986 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  5. Trần Tấn Đào Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Trần tăng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 27 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trản Tấn Thạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/5/1961 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 190 · Hàng 22 · Lô P Xem chi tiết →
  8. Trần Tấn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Tấn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 8 · Lô P Xem chi tiết →
  10. Trần Tấn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Lô H Xem chi tiết →
  11. Trần Tấn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Lô H Xem chi tiết →
  12. Trần Tấn Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Trần Tấn Thành Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Trần Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 341 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Tấn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Trần Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Tanh Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Trần Tanh Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Trần Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 142 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Minh Tân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Đan Điền, Dũng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran (b7-k4), Gia Lai
  2. Trần Minh Tân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Đan Điền, Dũng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran (b7-k4), Gia Lai
  3. Trần Sỹ Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đức Tân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 4/4/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Trần Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn 3 - Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 18/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.04 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Quang Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Xuân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 25/08/1978
→ Xem cả 44 người trong các danh sách