Tìm thấy 210 hồ sơ cho “Trần Tấn”.
- Trần Tấn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Tấn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1949 Quê quán: Phú Thạnh - Nhơn Trạch - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Tấn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1949 Quê quán: Phú Thạnh - Nhơn Trạch - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Tấn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Tấn Quang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/11/1966 Quê quán: Hoá Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tấn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1980 Quê quán: Ba Đông, Ba Tơ, Ba Tơ Đơn vị: D3 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- TRẦN TẤN PHƯNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1982 Quê quán: Cam Nghĩa, Cam Ranh, Cam Ranh Đơn vị: Hạ sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Tàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: K 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tăng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/8/1947 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tấn Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 21/11/1983 Quê quán: Hòa Định - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: DTrươngĐịnh Đ9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Tấn Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 21/11/1983 Quê quán: Hòa Định - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: DTrươngĐịnh Đ9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Tấn Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/02/1978 Quê quán: Minh Thạnh - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Tấn Thành Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 18/1/1962 Quê quán: Mỹ Xuyên - Long Phú - Sóc Trăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1986 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1986 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Tấn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1980 Quê quán: Ba Đông - Ba Tơ - Nghĩa Bình Đơn vị: D3 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- TRẦN TẤN LƯỢNG Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 28/6/1947 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN TẤN ĐÀO Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1952 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thôn trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Tấn Hiển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1952 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Minh Tân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Đan Điền, Dũng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran (b7-k4), Gia Lai
- Trần Minh Tân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Đan Điền, Dũng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran (b7-k4), Gia Lai
- Trần Sỹ Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đức Tân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 4/4/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Trần Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn 3 - Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 18/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.04 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Quang Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Xuân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 25/08/1978