Tìm thấy 196 hồ sơ cho “Trần Sỹ Tân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 148 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Đình Tần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 3 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Sỷ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu M Xem chi tiết →
- Trần Quốc Sỷ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Sỷ Huệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
- Trần Văn Sỷ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 25 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần văn Tang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 21 · Lô 20 Xem chi tiết →
- Trần văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 94 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Bua Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M36 · Hàng H14 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Lãng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M37 · Hàng H11 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Nhơn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H12A · Khu A4 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Quân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H12A · Khu A6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H11 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H10 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Ngô Sỹ Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Doãn Sỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/8/1968 Quê quán: M. Tràng - Mỹ Xá - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Doãn Sỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/8/1968 Quê quán: M. Tràng - Mỹ Xá - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Sỹ Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/11/1978 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.