Tìm thấy 196 hồ sơ cho “Trần Sỹ Tân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Doãn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Hứa Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1948 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 584 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1963 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 714 · Hàng 2 · Khu b Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Lương Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 Quê quán: Tân Thuật - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C5 - E 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 Quê quán: Tân Thuật - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C5 - E 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1906 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 152 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 28 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 177 Xem chi tiết →
  13. Trần Sỹ Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 18 Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 87 · Hàng 6 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  17. Trần Đức Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng thịnh, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Trần Tấn Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 3B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu C Xem chi tiết →
  20. Trần Công Tấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Sỹ Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đức Tân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 4/4/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh