Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Trần Sáu”.
- Trần Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Trần Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Trần Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Trần Sáu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 31/7/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1974 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 410 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/1/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Trần Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1945 An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Trần Sau Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 225 · Hàng 6 · Lô IV Xem chi tiết →
- Trần Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/2/1975 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Trần Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Sáu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Sáu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/11/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 60 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Trần Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thịnh, Xã Xuân Thịnh, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28 - 01 - 1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Sáu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Sáu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/11/1948 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong Xá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Sáu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Mỹ - Phụ Dục - Thái Bình Hy sinh: 18/10/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 21, khu 5 - Gia Lai
- Trần Văn Sáu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hợp Tín - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 4/4/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.33.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Sáu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Chí Linh Hy sinh: 11/5/1970
- Trần Ngọc Sáu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Trần Văn Sáu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)