Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Trần Quyền”.
- Trần Quyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Quyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 191 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Trần Quyền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Quyển Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 148 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1969 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 39 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Trần Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Quyên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/5/1952 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Trần Quyền Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 9/5/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 88 Xem chi tiết →
- Trần Quyển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Quyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Trần Quyên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quyền Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quyền Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 9/5/1947 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quyên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/5/1952 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Ngọc Quyền E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1952 · Liên Minh, Quang Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 11/03/1975 Mai táng ban đầu: (07-82) Buôn Mê Thuột m2 1/50000
- Trần Toàn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 16/11/1969
- Trần Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Từ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/12/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.84.03 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Viết Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Hải - Thị xã Hà Tĩnh - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 16/06/1978
- Trần Văn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Lâm - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 94.21.06 bản đồ UTM 1/50.000