Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Trần Quang Hiền”.

  1. Trần Quang Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Hiển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/12/1974 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Hiển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 162 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Hiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: NTLS xã Sai Nga, Xã Sai Nga, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Phải Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Hiện Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 26 · Lô b Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/06/1978 Quê quán: Kỳ Châu - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Số nhà 26B, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Nam Chiến - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/06/1978 Quê quán: Kỳ Châu - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Nam Chiến - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C11 D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Số nhà 26B Thành phố Hà Nội, Số nhà 26B Thành phố Hà Nội Đơn vị: C3 D1 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Quang Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 5/12/1970 Mai táng ban đầu: Đông nam Pu Năng Kẹo - Pô Nô Ven, A Tô Pơ (4600-8630)
  2. Trần Quang Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mỹ Thuận - Ngoại Thành - Nam Định Hy sinh: 24/03/1969