Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Trần Quang Chỉnh”.

  1. Trần Quang Chỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/1/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 102 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L21 Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 6 Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Chỉnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 21/2/1966 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Chỉnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 221 Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1978 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên Đơn vị: E48 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Chỉnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 02/05/1947 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Chỉnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/2/1947 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực TT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Quang Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.20.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000