Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Trần Quốc Lập”.
- Trần Quốc Lập Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đá Chông, Xã Ba Trại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Quốc Lập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/08/1970 Quê quán: Lê Lợi - Hoành Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Trực Trung - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quốc Lập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/8/1970 Quê quán: Lê Lợi - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Trực Trung - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.